top
x Khuyến mại sốc
Nha khoa gia bảo


Tin tức nổi bật
Hỗ trợ trực tuyến

Trụ sở chính: 273 Đà Nẵng

Skype Facebook Google +

Hotline: 0946 041 000
Trụ sở chính: 273 Đà Nẵng

Cơ sở 2: 278D Trần Nguyên Hãn

Skype Facebook Google +

Hotline: 0943 051 000
Cơ sở 2: 278D Trần Nguyên Hãn

Nha Khoa Hải Phòng, Bảng Giá, Khuyến Mại 2018

 

Biết được mức giá dịch vụ sẽ giúp khách hàng chủ động trong vấn đề tài chính, hiểu được điều này Nha Khoa Hải Phòng, cung cấp công khai bảng giá chi tiết của tất cả những dịch vụ chăm sóc răng miệng, điều trị và thẩm mỹ răng hàm mặt mà chúng tôi hiện có. Khách hàng khi có nhu cầu có thể tham khảo ngay sau đây.

 

HÀN RĂNG

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Hàn tạm 100.000 / 1 răng
2 Hàn răng sữa 150.000 / 1 răng
3 Hàn trám bít dự phòng sâu răng 150.000 / 1 răng
4 Bôi vecni flour dự phòng sâu răng 300.000 / 1 răng
5 Hàn cổ răng 180.000 / 1 răng
6 Hàn răng sâu fuji 150.000 / 1 răng
7 Hàn răng sâu laser 180.000 / 1 răng

 

INLAY/ONLAY (PHỤC HÌNH GIÁN TIẾP)

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Sứ sinh học 1.000.000 / 1 răng
2 Sứ Zirconia 4.000.000 - 500.000 / 1 răng

 

ĐIỀU TRỊ TỦY

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Răng sữa 500.000 / 1 răng
2 Răng 1 chân 400.000 - 600.000 / 1 răng
3 Răng nhiều chân 700.000 - 1.200.000 / 1 răng
4 Điều trị lại răng 1 chân 800.000 - 1.200.000 / 1 răng
5 Điều trị lại răng nhiều chân 1.500.000 - 2.000.000 / 1 răng

 

PHẪU THUẬT CẮT CUỐNG NẠO NANG

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Nang dưới 2cm không ghép xương 2.000.000 / 1 nang
2 Nang dưới 2cm có ghép xương 6.000.000 / 1 nang
3 Nang trên 2cm ghép xương 1 thì 8.000.000 - 10.000.000 / 1 nang
4 Nang trên 2cm ghép xương 2 thì 9.000.000 - 12.000.000 / 1 nang

 

TRỒNG RĂNG IMPLANT

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Cấy chân Implant Hàn Quốc 13.000.000 / 1 chân
2 Cấy chân Implant Mỹ 20.000.000 / 1 chân
3 Cấy chân Implant Thụy Sỹ 25.000.000 / 1 chân
4 Ghép xương nhân tạo màng Collagen 6.000.000 - 8.000.000
5 Ghép xương nhân tạo màng Titan + Collagen 10.000.000 - 12.000.000
6 Ghép xương tự thân kèm xương nhân tạo sử dụng màng Collagen 6.000.000 - 8.000.000
7 Nâng xoang kèm ghép xương nhân tạo (0,5cc-1cc) kín 8.000.000 - 10.000.000
8 Nâng xoang kèm ghép xương nhân tạo (0,5cc-1cc) hở 10.000.000 - 12.000.000
9 Ghép lợi sừng hóa 3.000.000

 

NHỔ RĂNG

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Nhổ răng sữa bôi tê 10.000 / 1 răng
2 Nhổ răng tiêm tê 30.000 / 1 răng
3 Răng cửa vĩnh viễn (1,2,3) 150.000 - 500.000 / 1 răng
4 Răng tiền hàm vĩnh viễn (4,5) 200.000 - 600.000 / 1 răng
5 Răng hàm vĩnh viễn (6,7) 500.000 - 1.000.000 / 1 răng
6 Răng 8 hàm trên mọc thẳng 500.000 / 1 răng
7 Răng 8 hàm trên mọc lệch 700.000 - 1.000.000 / 1 răng
8 Răng 8 hàm trên mọc ngầm 1.000.000 - 1.500.000 / 1 răng
9 Răng 8 hàm dưới mọc thẳng 1.000.000 / 1 răng
10 Răng 8 hàm dưới mọc lệch 45 1.200.000 - 1.500.000 / 1 răng
11 Răng 8 hàm dưới mọc lệch 90 1.500.000 - 2.000.000 / 1 răng
12 Răng 8 hàm dưới mọc lệch ngầm 45 1.800.000 - 2.000.000 / 1 răng
13 Răng 8 hàm dưới mọc lệch ngầm 90 2.000.000 - 2.500.000 / 1 răng
14 Răng 8 đặc biệt khó 3.000.000 trở lên / 1 răng

 

PHẪU THUẬT NHA CHU

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Phẫu thuật di chuyển phanh môi, lưỡi (Phanh môi, lưỡi bám sai vị trí) 900.000 / 1 phanh
2 Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng 1.000.000 / 1 răng
3 Phẫu thuật nạo túi lợi bệnh lý 500.000 / 1 túi
4 Phẫu thuật loại bỏ túi nha chu không chỉnh xương ổ răng 1.000.000 / 1 túi
5 Phẫu thuật loại bỏ túi nha chu có điều chỉnh xương ổ răng 1.000.000 / 1 túi
6 Phẫu thuật kéo lợi về phía thân răng che chân răng hở 1.500.000 / 1 răng
7 Phẫu thuật di chuyển vạt lợi về phía cuống răng làm sâu ngách tiền đình 1.500.000 / 1 răng
8 Phẫu thuật ghép mô liên kết, mô lợi che phủ chân răng 1.500.000 / 1 răng
9 Phẫu thuật cười hở lợi không chỉnh xương ổ răng 5.000.000 / 1 hàm
10 Phẫu thuật cười hở lợi chỉnh xương ổ răng 9.000.000 / 1 hàm
11 Phẫu thuật cười hở lợi đặt lại vị trí môi 3.000.000 / 1 hàm

 

TẨY TRẮNG RĂNG

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Tẩy trắng răng chậm dùng máng 1.000.000 - 2.000.000 / 1 hàm
2 Tẩy trắng răng nhanh tại phòng mạch 1.500.000 - 2.500.000 / 1 hàm
3 Dùng thêm máng tẩy 250.000 / 1 máng
4 Dùng thêm thuốc tẩy 800.000 / 1 tuýp

 

NIỀNG RĂNG (NẮN CHỈNH RĂNG)

 

Giá niềng răng phụ thuộc vào tình trạng răng miệng của bạn để chia làm các mức độ khác nhau. Để bạn biết rõ hơn niềng răng bao nhiêu tiền, mời bạn tham khảo bảng giá niềng răng dưới đây.

 

Nhấn để xem chi tiết về quy trình niềng răng.

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Mắc cài cổ điển 20.000.000 / 2 hàm
2 Mắc cài cổ điển sứ 35.000.000 / 2 hàm
3 Mặc cài thông minh 35.000.000 / 2 hàm
4 Mắc cài thông minh sứ 50.000.000 / 2 hàm

 

BỌC CHỤP RĂNG SỨ THẨM MỸ

 

Sau đây là bảng giá bọc răng sứ, và khuyến mại giảm 20% cho khách hàng đăng kí online với dịch vụ làm răng sứ.

 

Nhấn để xem chi tiết về quy trình bọc răng sứ. 

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Răng sứ kim loại lõi thép 900.000 / 1 răng
2 Răng sứ kim loại lõi Titan 2.000.000 / 1 răng
3 Răng sứ không kim loại Venus/Ziconia 4.000.000/5.000.000 / 1 răng
4 Răng sứ không kim loại Cercon 5.000.000 / 1 răng
5 Răng sứ không kim loại Lava Plus 7.000.000 / 1 răng
6 Răng sứ không kim loại Emax 8.000.000 / 1 răng

 

MẶT DÁN SỨ VENEER

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Sứ ép thủy tinh 6.000.000 / 1 răng
2 Sườn Emax đắp sứ 8.000.000 / 1 răng

 

TRÁNG MEN RĂNG THẨM MỸ

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Kỹ thuật cổ điển 500.000 / 1 răng
2 Kỹ thuật hiện đại 1.000.000 / 1 răng

 

PHẪU THUẬT CƯỜI HỞ LỢI

 

# Gói dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
1 Phẫu thuật lợi không chỉnh xương ổ 500.000 / 1 răng
2 Phẫu thuật lợi có chỉnh xương ổ 800.000 / 1 răng

 


Nha khoa Gia Bảo

Trụ sở: 273 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng

Điện thoại: 02253 639 839 - 0946 041 000

Cơ sở 2: 278D Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng

Điện thoại: 02253 780 053 - 0943 051 000

Website: nhakhoagiabao.vn

Email: nkgb0902330088@gmail.com

* Hiệu quả khác nhau tùy thuộc vào cơ địa của mỗi người.